Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Đà Nẵng vku.udn.vn info@vku.udn.vn Thành lập 2020

Tổng quan trường học

Đào tạo

39 ngành đào tạo, khoảng 1.460 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00
X0619.00
X2619.00
ĐGNLA00683
A01683
D01683
D07683
X06683
X26683

Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00
X0619.00
X2619.00
ĐGNLA00683
A01683
C03683
D01683
X02683
X26683

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
X0618.00
X2618.00
ĐGNLA00619
A01619
D01619
X02619
X06619
X26619

Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLA00823
A01823
A03823
A04823
A07823
C01823
C03823
D01823

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0323.50
D0123.50
X0223.50
X2623.50
ĐGNLA08945
A09945
C00945
C03945
C14945
C19945
C20945
D01945
X01945
X17945
X21945
X70945
X74945

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0323.00
D0123.00
X0223.00
X2623.00
ĐGNLA00926
A01926
B00926
B02926
B03926
B08926
C02926
C04926

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0320.00
D0120.00
X0220.00
X2620.00
ĐGNLA00756
A01756
C03756
C04756
C14756
D07756
D15756
X01756
X26756

Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
X0221.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLA01823
C01823
C03823
C04823
C14823
D01823
X01823

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0724.00
X0624.00
X2624.00
ĐGNLA00968
A01968
C03968
D01968
X02968
X26968

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9023.00

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
X0618.00
X2618.00
ĐGNLA00619
A01619
C03619
D01619
X02619
X26619

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0620.00
X2620.00
ĐGNLA00756
A01756
D01756
X02756
X06756
X26756

Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0027.00
A0127.00
D0127.00
D9027.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9025.00

Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9025.00

Công nghệ thông tin (Mạng và An toàn thông tin)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9025.00

Công nghệ thông tin (Thiết kế Mỹ thuật số)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9025.00

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50
X0618.50
X2618.50
ĐGNLA00652
A01652
C03652
D01652
X02652
X26652

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D9022.00

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50
X0618.50
X2618.50
ĐGNLA00652
A01652
C03652
D01652
X02652
X26652

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0620.00
X2620.00
ĐGNLA00756
A01756
C03756
D01756
X02756
X26756

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9023.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
X0221.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLA00823
A01823
D28823
D01823
D06823
C02823

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.52
A0123.52
D0123.52
D9023.52
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0322.00
D0122.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLA00881
A01881
A03881
A04881
A07881
C01881
C03881
D01881

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0323.25
D0123.25
X0223.25
X2623.25
ĐGNLA00935
A01935
C01935
C03935
C04935
D01935
D07935
X02935

Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9023.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0322.00
D0122.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLA01881
A04881
A08881
A09881
C03881
C04881
D01881
D10881
X17881
X21881

Quản trị kinh doanh (Digital Marketing)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00

Quản trị kinh doanh (Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành số)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00

Quản trị kinh doanh (Quản trị Dự án CNTT)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00

Quản trị kinh doanh (Quản trị Logistic và chuỗi cung ứng)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00

Quản trị kinh doanh (Quản trị tài chính)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D9023.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D9022.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.28
A0123.28
D0123.28
D9023.28
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLA00823
A01823
A03823
A04823
A07823
C01823
C03823
D01823

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Công nghệ thông tin

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) (A00)

20.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

968 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16 triệu/năm – 16 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.460
Số ngành đào tạo
39
Điểm cao nhất
27.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | OmniFinder