DTC

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

Thái Nguyên ictu.edu.vn contact@ictu.edu.vn Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

42 ngành đào tạo, khoảng 1.080 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An ninh mạng

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
A0219.25
A0319.25
A0419.25
A0519.25
A0619.25
A0719.25
A0819.25
A0919.25
A1019.25
B0019.25
B0119.25
B0219.25
B0319.25
B0419.25
B0819.25
C0119.25
C0219.25
C0319.25
C0419.25
C1419.25
D0119.25
D0719.25
D0919.25
D1019.25
D8419.25
X0119.25
X0219.25
X0319.25
X0419.25
X0519.25
X0619.25
X0719.25
X0819.25
X0919.25
X1019.25
X1119.25
X1219.25
X1319.25
X1419.25
X1519.25
X1619.25
X1719.25
X1819.25
X1919.25
X2019.25
X2119.25
X2219.25
X2319.25
X2419.25
X2519.25

An toàn thông tin

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.30
C0119.30
C1419.30
D0119.30

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.50
C0116.50
C1416.50
D0116.50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0018.00
A1018.00
C0118.00
D0118.00

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
C0117.00
C1417.00
D0117.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A1016.00
C0116.00
D0116.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
A0218.50
A0318.50
A0418.50
A0518.50
A0618.50
A0718.50
A0818.50
A0918.50
A1018.50
B0018.50
B0118.50
B0218.50
B0318.50
B0418.50
B0818.50
C0118.50
C0218.50
C0318.50
C0418.50
C1418.50
D0118.50
D0718.50
D0918.50
D1018.50
D8418.50
X0118.50
X0218.50
X0318.50
X0418.50
X0518.50
X0618.50
X0718.50
X0818.50
X0918.50
X1018.50
X1118.50
X1218.50
X1318.50
X1418.50
X1518.50
X1618.50
X1718.50
X1818.50
X1918.50
X2018.50
X2118.50
X2218.50
X2318.50
X2418.50
X2518.50

Công nghệ thông tin chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.50
C0116.50
C1416.50
D0116.50

Công nghệ thông tin quốc tế

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.75
A0118.75
A0218.75
A0318.75
A0418.75
A0518.75
A0618.75
A0718.75
A0818.75
A0918.75
A1018.75
B0018.75
B0118.75
B0218.75
B0318.75
B0418.75
B0818.75
C0118.75
C0218.75
C0318.75
C0418.75
C1418.75
D0118.75
D0718.75
D0918.75
D1018.75
D8418.75
X0118.75
X0218.75
X0318.75
X0418.75
X0518.75
X0618.75
X0718.75
X0818.75
X0918.75
X1018.75
X1118.75
X1218.75
X1318.75
X1418.75
X1518.75
X1618.75
X1718.75
X1818.75
X1918.75
X2018.75
X2118.75
X2218.75
X2318.75
X2418.75
X2518.75

Công nghệ thông tin trọng điểm

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
A0319.50
A0419.50
A0519.50
A0619.50
A0719.50
A0819.50
A0919.50
A1019.50
B0019.50
B0119.50
B0219.50
B0319.50
B0419.50
B0819.50
C0119.50
C0219.50
C0319.50
C0419.50
C1419.50
D0119.50
D0719.50
D0919.50
D1019.50
D8419.50
X0119.50
X0219.50
X0319.50
X0419.50
X0519.50
X0619.50
X0719.50
X0819.50
X0919.50
X1019.50
X1119.50
X1219.50
X1319.50
X1419.50
X1519.50
X1619.50
X1719.50
X1819.50
X1919.50
X2019.50
X2119.50
X2219.50
X2319.50
X2419.50
X2519.50

Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.70
C0120.70
C1420.70
D0120.70

Công nghệ truyền thông

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0219.00
A0319.00
A0419.00
A0519.00
A0619.00
A0719.00
A0819.00
A0919.00
A1019.00
B0019.00
B0119.00
B0219.00
B0319.00
B0419.00
B0819.00
C0119.00
C0219.00
C0319.00
C0419.00
C1419.00
D0119.00
D0719.00
D0919.00
D1019.00
D8419.00
X0119.00
X0219.00
X0319.00
X0419.00
X0519.00
X0619.00
X0719.00
X0819.00
X0919.00
X1019.00
X1119.00
X1219.00
X1319.00
X1419.00
X1519.00
X1619.00
X1719.00
X1819.00
X1919.00
X2019.00
X2119.00
X2219.00
X2319.00
X2419.00
X2519.00

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
A0320.00
A0420.00
A0520.00
A0620.00
A0720.00
A0820.00
A0920.00
A1020.00
B0020.00
B0120.00
B0220.00
B0320.00
B0420.00
B0820.00
C0320.00
C0420.00
C1420.00
D0120.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
D8420.00
X0120.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X0520.00
X0620.00
X0720.00
X0820.00
X0920.00
X1020.00
X1120.00
X1220.00
X1320.00
X1420.00
X1520.00
X1620.00
X1720.00
X1820.00
X1920.00
X2020.00
X2120.00
X2220.00
X2320.00
X2420.00
X2520.00

Công nghệ ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.90
C0119.90
C1419.90
D0119.90

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
C0116.00
C1416.00
D0116.00

Công nghệ ôtô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
A0818.00
A0918.00
A1018.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0418.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
D8418.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00

Cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.75
A0119.75
A0219.75
A0319.75
A0419.75
A0519.75
A0619.75
A0719.75
A0819.75
A0919.75
A1019.75
B0019.75
B0119.75
B0219.75
B0319.75
B0419.75
B0819.75
C0119.75
C0219.75
C0319.75
C0419.75
C1419.75
D0119.75
D0719.75
D0919.75
D1019.75
D8419.75
X0119.75
X0219.75
X0319.75
X0419.75
X0519.75
X0619.75
X0719.75
X0819.75
X0919.75
X1019.75
X1119.75
X1219.75
X1319.75
X1419.75
X1519.75
X1619.75
X1719.75
X1819.75
X1919.75
X2019.75
X2119.75
X2219.75
X2319.75
X2419.75
X2519.75

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.70
C0121.70
C1421.70
D0121.70

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.50
C0116.50
C1416.50
D0116.50

Khoa học máy tính (AI & Big Data)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.10
C0122.10
C1422.10
D0122.10

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
A0319.50
A0419.50
A0519.50
A0619.50
A0719.50
A0819.50
A0919.50
A1019.50
B0019.50
B0119.50
B0219.50
B0319.50
B0419.50
B0819.50
C0119.50
C0219.50
C0319.50
C0419.50
C1419.50
D0119.50
D0719.50
D0919.50
D1019.50
D8419.50
X0119.50
X0219.50
X0319.50
X0419.50
X0519.50
X0619.50
X0719.50
X0819.50
X0919.50
X1019.50
X1119.50
X1219.50
X1319.50
X1419.50
X1519.50
X1619.50
X1719.50
X1819.50
X1919.50
X2019.50
X2119.50
X2219.50
X2319.50
X2419.50
X2519.50

Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
C0116.00
C1416.00
D0116.00

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.50
C0116.50
C1416.50
D0116.50

Kỹ thuật máy tính

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.40
C0121.40
C1421.40
D0121.40

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.75
A0118.75
A0218.75
A0318.75
A0418.75
A0518.75
A0618.75
A0718.75
A0818.75
A0918.75
A1018.75
B0018.75
B0118.75
B0218.75
B0318.75
B0418.75
B0818.75
C0118.75
C0218.75
C0318.75
C0418.75
C1418.75
D0118.75
D0718.75
D0918.75
D1018.75
D8418.75
X0118.75
X0218.75
X0318.75
X0418.75
X0518.75
X0618.75
X0718.75
X0818.75
X0918.75
X1018.75
X1118.75
X1218.75
X1318.75
X1418.75
X1518.75
X1618.75
X1718.75
X1818.75
X1918.75
X2018.75
X2118.75
X2218.75
X2318.75
X2418.75
X2518.75

Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

7480103

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
A0121.25
A0221.25
A0321.25
A0421.25
A0521.25
A0621.25
A0721.25
A0821.25
A0921.25
A1021.25
B0021.25
B0121.25
B0221.25
B0321.25
B0421.25
B0821.25
C0121.25
C0221.25
C0321.25
C0421.25
C1421.25
D0121.25
D0721.25
D0921.25
D1021.25
D8421.25
X0121.25
X0221.25
X0321.25
X0421.25
X0521.25
X0621.25
X0721.25
X0821.25
X0921.25
X1021.25
X1121.25
X1221.25
X1321.25
X1421.25
X1521.25
X1621.25
X1721.25
X1821.25
X1921.25
X2021.25
X2121.25
X2221.25
X2321.25
X2421.25
X2521.25

Kỹ thuật y sinh

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A1017.00
C0117.00
D0117.00

Kỹ thuật điện, điện tử

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
A0218.50
A0318.50
A0418.50
A0518.50
A0618.50
A0718.50
A0818.50
A0918.50
A1018.50
B0018.50
B0118.50
B0218.50
B0318.50
B0418.50
B0818.50
C0118.50
C0218.50
C0318.50
C0418.50
C1418.50
D0118.50
D0718.50
D0918.50
D1018.50
D8418.50
X0118.50
X0218.50
X0318.50
X0418.50
X0518.50
X0618.50
X0718.50
X0818.50
X0918.50
X1018.50
X1118.50
X1218.50
X1318.50
X1418.50
X1518.50
X1618.50
X1718.50
X1818.50
X1918.50
X2018.50
X2118.50
X2218.50
X2318.50
X2418.50
X2518.50

Marketing số

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
A0219.25
A0319.25
A0419.25
A0519.25
A0619.25
A0719.25
A0819.25
A0919.25
A1019.25
B0019.25
B0119.25
B0219.25
B0319.25
B0419.25
B0819.25
C0119.25
C0219.25
C0319.25
C0419.25
C1419.25
D0119.25
D0719.25
D0919.25
D1019.25
D8419.25
X0119.25
X0219.25
X0319.25
X0419.25
X0519.25
X0619.25
X0719.25
X0819.25
X0919.25
X1019.25
X1119.25
X1219.25
X1319.25
X1419.25
X1519.25
X1619.25
X1719.25
X1819.25
X1919.25
X2019.25
X2119.25
X2219.25
X2319.25
X2419.25
X2519.25

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.80
C0122.80
C1422.80
D0122.80

Nghệ thuật số

7210408

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0223.00
A0323.00
A0423.00
A0523.00
A0623.00
A0723.00
A0823.00
A0923.00
A1023.00
B0023.00
B0123.00
B0223.00
B0323.00
B0423.00
B0823.00
C0123.00
C0223.00
C0323.00
C0423.00
C1423.00
D0123.00
D0723.00
D0923.00
D1023.00
D8423.00
X0123.00
X0223.00
X0323.00
X0423.00
X0523.00
X0623.00
X0723.00
X0823.00
X0923.00
X1023.00
X1123.00
X1223.00
X1323.00
X1423.00
X1523.00
X1623.00
X1723.00
X1823.00
X1923.00
X2023.00
X2123.00
X2223.00
X2323.00
X2423.00
X2523.00

Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
A0220.50
A0320.50
A0420.50
A0520.50
A0620.50
A0720.50
A0820.50
A0920.50
A1020.50
B0020.50
B0120.50
B0220.50
B0320.50
B0420.50
B0820.50
C0120.50
C0220.50
C0320.50
C0420.50
C1420.50
D0120.50
D0720.50
D0920.50
D1020.50
D8420.50
X0120.50
X0220.50
X0320.50
X0420.50
X0520.50
X0620.50
X0720.50
X0820.50
X0920.50
X1020.50
X1120.50
X1220.50
X1320.50
X1420.50
X1520.50
X1620.50
X1720.50
X1820.50
X1920.50
X2020.50
X2120.50
X2220.50
X2320.50
X2420.50
X2520.50

Quản trị kinh doanh số

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
A0218.50
A0318.50
A0418.50
A0518.50
A0618.50
A0718.50
A0818.50
A0918.50
A1018.50
B0018.50
B0118.50
B0218.50
BO318.50
B0418.50
B0818.50
C0318.50
C0418.50
C1418.50
D0118.50
D0718.50
D0918.50
D1018.50
D8418.50
X0118.50
X0218.50
X0318.50
X0418.50
X0518.50
X0618.50
X0718.50
X0818.50
X0918.50
X1018.50
X1118.50
X1218.50
X1318.50
X1418.50
X1518.50
X1618.50
X1718.50
X1818.50
X1918.50
X2018.50
X2118.50
X2218.50
X2318.50
X2418.50
X2518.50

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
A0319.50
A0419.50
A0519.50
A0619.50
A0719.50
A0819.50
A0919.50
A1019.50
B0019.50
B0119.50
B0219.50
B0319.50
B0419.50
B0819.50
C0119.50
C0219.50
C0319.50
C0419.50
C1419.50
D0119.50
D0719.50
D0919.50
D1019.50
D8419.50
X0119.50
X0219.50
X0319.50
X0419.50
X0519.50
X0619.50
X0719.50
X0819.50
X0919.50
X1019.50
X1119.50
X1219.50
X1319.50
X1419.50
X1519.50
X1619.50
X1719.50
X1819.50
X1919.50
X2019.50
X2119.50
X2219.50
X2319.50
X2419.50
X2519.50

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
A0818.00
A0918.00
A1018.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0418.00
B0818.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
D8418.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
A0818.00
A0918.00
A1018.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0418.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
D8418.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00

Tin học kinh tế

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.50
C0118.50
C1418.50
D0118.50

Tiếng Anh truyền thông

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.00
B0822.00
D0122.00
D0722.00
D0922.00
D1022.00
D8422.00
X2522.00
X2622.00
X2722.00
X2822.00

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
A0818.00
A0918.00
A1018.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0418.00
B0818.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
D8418.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00

Tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0219.00
A0319.00
A0419.00
A0519.00
A0619.00
A0719.00
A0819.00
A0919.00
A1019.00
B0019.00
B0119.00
B0219.00
B0319.00
B0419.00
B0819.00
C0119.00
C0219.00
C0319.00
C0419.00
C1419.00
D0119.00
D0719.00
D0919.00
D1019.00
D8419.00
X0119.00
X0219.00
X0319.00
X0419.00
X0519.00
X0619.00
X0719.00
X0819.00
X0919.00
X1019.00
X1119.00
X1219.00
X1319.00
X1419.00
X1519.00
X1619.00
X1719.00
X1819.00
X1919.00
X2019.00
X2119.00
X2219.00
X2319.00
X2419.00
X2519.00

Vi mạch bán dẫn

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.75
A0121.75
A0221.75
A0321.75
A0421.75
A0521.75
A0621.75
A0721.75
A0821.75
A0921.75
A1021.75
B0021.75
B0121.75
B0221.75
B0321.75
B0421.75
B0821.75
C0121.75
C0221.75
C0321.75
C0421.75
C1421.75
D0121.75
D0721.75
D0921.75
D1021.75
D8421.75
X0121.75
X0221.75
X0321.75
X0421.75
X0521.75
X0621.75
X0721.75
X0821.75
X0921.75
X1021.75
X1121.75
X1221.75
X1321.75
X1421.75
X1521.75
X1621.75
X1721.75
X1821.75
X1921.75
X2021.75
X2121.75
X2221.75
X2321.75
X2421.75
X2521.75

Điện tử viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
A0121.25
A0221.25
A0321.25
A0421.25
A0521.25
A0621.25
A0721.25
A0821.25
A0921.25
A1021.25
B0021.25
B0121.25
B0221.25
B0321.25
B0421.25
B0821.25
C0121.25
C0221.25
C0321.25
C0421.25
C1421.25
D0121.25
D0721.25
D0921.25
D1021.25
D8421.25
X0121.25
X0221.25
X0321.25
X0421.25
X0521.25
X0621.25
X0721.25
X0821.25
X0921.25
X1021.25
X1121.25
X1221.25
X1321.25
X1421.25
X1521.25
X1621.25
X1721.25
X1821.25
X1921.25
X2021.25
X2121.25
X2221.25
X2321.25
X2421.25
X2521.25

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuKhoa học máy tính (AI & Big Data)

Tăng trưởng cao nhất

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (A00)

22.80 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.5 triệu/năm – 16.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.080
Số ngành đào tạo
42
Điểm cao nhất
23.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | OmniFinder