MIT

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Biên Hòa www.mut.edu.vn tuyensinhmut@gmail.com Thành lập 2013

Tổng quan trường học

Đào tạo

28 ngành đào tạo, khoảng 2.530 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bác sĩ thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
C0815.00
D0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM530

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
C00530
C01530
C03530
C14530
D01530

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
C00530
C01530
C03530
C14530
C19530
D01530

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
C01530
D01530

Digital Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
D0115.00
ĐGNLH00530
H01530
H06530

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
C0819.00
D0119.00
D0719.00
D0819.00
ĐGNLA00600
A01600
C00600
C01600
C03600
C14600
C19600
D01600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
ĐGNLH00530
H01530
H06530

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
C00530
C01530
C03530
C14530
C19530
D01530

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM530

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
D0115.00
ĐGNLA00530
B00530
D07530
D90530

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
C00530
C01530
C03530
C14530
D01530

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0018.00
C0118.00
C0318.00
C1418.00
C1918.00
D0118.00
ĐGNLA00530
A01530
C00530
C01530
C03530
C14530
C19530
D01530

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
D01530
X26530

Ngôn ngữ Trung

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
D01530
X26530

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0115.00
C0015.00
D0115.00
D1515.00
ĐGNLA00530
A01530
C01530
D90530

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0115.00
D1015.00
D1415.00
D1515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
C00530
C01530
C03530
C14530
C19530
D01530

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
ĐGNLD01530
D09530
D10530

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
D01530
X26530

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
C0815.00
D0715.00
ĐGNLA00530
A01530
C00530
C01530
C03530
C14530
C19530
D01530

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
ĐGNLV00530
V01530
V02530

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
D0115.00
ĐGNLD01530
D09530
D10530

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D0715.00
D0815.00
A0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
ĐGNLH00530
H01530
H06530

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):530

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00530
A01530
C01530
D90530

Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0115.00
C0015.00
D0115.00
D1515.00

Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
ĐGNLA00530
A01530
B00530
D07530

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật ô tôLogistic và quản lý chuỗi cung ứng

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô

600 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

25 triệu/năm – 25 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.530
Số ngành đào tạo
28
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | OmniFinder