

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Tổng quan trường học
Đào tạo
226 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.08.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.90 |
| A01 | 26.90 | |
| D01 | 26.90 | |
| D90 | 26.90 |
An toàn thông tin (Tiếng Việt)
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A02 | 24 |
| B00 | 24 | |
| C02 | 24 | |
| D01 | 24 |
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.38 |
| A01 | 26.98 | |
| A00 | 26.00 | |
| C01 | 25.22 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.75 |
| A01 | 24.35 | |
| A00 | 23.37 | |
| C01 | 22.59 |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D07 | 23.53 |
| B00 | 23.14 | |
| C02 | 22.55 | |
| A00 | 22.15 |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành CNKT ĐT - Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.95 |
| A01 | 25.95 | |
| D01 | 25.95 | |
| D90 | 25.95 |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.93 |
| A01 | 29.63 | |
| A00 | 28.65 | |
| C01 | 27.87 |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.38 |
| A01 | 22.98 | |
| A00 | 22.00 | |
| C01 | 21.22 |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510402Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.53 |
| D01 | 25.15 | |
| A00 | 24.55 | |
| C01 | 23.77 |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.53 |
| D01 | 25.15 | |
| A00 | 24.55 | |
| C01 | 23.77 |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510801Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.48 |
| A01 | 23.08 | |
| A00 | 22.10 | |
| C01 | 21.32 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng\* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510102Tiên tiến
Cao nhất (THPT):22.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.93 |
| A01 | 22.53 | |
| A00 | 21.55 | |
| C01 | 20.77 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng\* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.08 |
| A01 | 23.68 | |
| A00 | 22.70 | |
| C01 | 21.92 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí \* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.02 |
| A01 | 24.62 | |
| A00 | 23.64 | |
| C01 | 22.86 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí \* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.83 |
| A01 | 27.43 | |
| A00 | 26.45 | |
| C01 | 25.67 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí \* (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.75 |
| A01 | 24.35 | |
| A00 | 23.37 | |
| C01 | 22.59 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử \* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510203Tiên tiến
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.38 |
| A01 | 25.98 | |
| A00 | 25.00 | |
| C01 | 24.22 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử \* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.08 |
| A01 | 28.68 | |
| A00 | 27.70 | |
| C01 | 26.92 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510401Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.48 |
| A01 | 25.08 | |
| A00 | 24.10 | |
| C01 | 23.32 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.73 |
| A01 | 29.33 | |
| A00 | 28.35 | |
| C01 | 27.57 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.83 |
| A01 | 26.43 | |
| A00 | 25.45 | |
| C01 | 24.67 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.58 |
| A01 | 27.18 | |
| A00 | 26.20 | |
| C01 | 25.42 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.48 |
| A01 | 24.08 | |
| A00 | 23.10 | |
| C01 | 22.32 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510206Tiên tiến
Cao nhất (THPT):23.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.68 |
| A01 | 23.28 | |
| A00 | 22.30 | |
| C01 | 21.52 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.08 |
| A01 | 25.68 | |
| A00 | 24.70 | |
| C01 | 23.92 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.08 |
| A01 | 25.68 | |
| A00 | 24.70 | |
| C01 | 23.92 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510205Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.53 |
| A01 | 25.13 | |
| A00 | 24.15 | |
| C01 | 23.37 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.93 |
| A01 | 24.53 | |
| A00 | 23.55 | |
| C01 | 22.77 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.03 |
| A01 | 26.63 | |
| A00 | 25.65 | |
| C01 | 24.87 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.98 |
| A01 | 23.58 | |
| A00 | 22.60 | |
| C01 | 21.82 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510303Tiên tiến
Cao nhất (THPT):27.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.13 |
| A01 | 26.73 | |
| A00 | 25.75 | |
| C01 | 24.97 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.08 |
| A01 | 29.68 | |
| A00 | 28.70 | |
| C01 | 27.92 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.83 |
| A01 | 26.43 | |
| C01 | 25.65 | |
| A00 | 25.45 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510302Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.58 |
| A01 | 25.18 | |
| A00 | 24.20 | |
| C01 | 23.42 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.38 |
| A01 | 23.98 | |
| A00 | 23.00 | |
| C01 | 22.22 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.83 |
| A01 | 27.43 | |
| A00 | 26.45 | |
| C01 | 25.67 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510301Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.63 |
| A01 | 25.23 | |
| A00 | 24.25 | |
| C01 | 23.47 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.13 |
| A01 | 27.73 | |
| A00 | 26.75 | |
| C01 | 25.97 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.88 |
| A01 | 24.48 | |
| A00 | 23.50 | |
| C01 | 22.72 |
Công nghệ Thông tin (tiếng Anh)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 24 |
| C01 | 24 | |
| C02 | 24 | |
| D01 | 24 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D90 | 25.00 |
Công nghệ chế tạo máy (CLC 1)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.20 |
| A01 | 23.20 | |
| D01 | 23.20 | |
| D90 | 23.20 |
Công nghệ chế tạo máy (CLC 2)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.85 |
| A01 | 22.85 | |
| D01 | 22.85 | |
| D90 | 22.85 |
Công nghệ chế tạo máy (CLC 3)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.70 |
| A01 | 21.70 | |
| D01 | 21.70 | |
| D90 | 21.70 |
Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Anh)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| A02 | 21 | |
| C01 | 21 |
Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Việt)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| A02 | 21 | |
| C01 | 21 |
Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| A02 | 21 | |
| C01 | 21 |
Công nghệ chế tạo máy (chương trình Việt - Nhật)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D90 | 23.75 |
Công nghệ chế tạo máy \* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510202Tiên tiến
Cao nhất (THPT):24.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.18 |
| A01 | 23.78 | |
| A00 | 22.80 | |
| C01 | 22.02 |
Công nghệ chế tạo máy \* (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.18 |
| A01 | 23.78 | |
| A00 | 22.80 | |
| C01 | 22.02 |
Công nghệ chế tạo máy \* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.53 |
| A01 | 26.13 | |
| A00 | 25.15 | |
| C01 | 24.37 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.65 |
| A01 | 23.65 | |
| D01 | 23.65 | |
| D90 | 23.65 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC Tiếng Anh)
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| D01 | 21.75 | |
| D90 | 21.75 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC Tiếng Việt)
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Anh)
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| C01 | 21 | |
| D01 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Việt)
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 22 |
| A01 | 22 | |
| C01 | 22 | |
| D01 | 22 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.10 |
| A01 | 25.10 | |
| D01 | 25.10 | |
| D90 | 25.10 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC Tiếng Anh)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.40 |
| A01 | 23.40 | |
| D01 | 23.40 | |
| D90 | 23.40 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC Tiếng Việt)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.20 |
| A01 | 23.20 | |
| D01 | 23.20 | |
| D90 | 23.20 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Anh)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| C01 | 21 | |
| D01 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Việt)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A02 | 21 | |
| C01 | 21 | |
| D01 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.90 |
| A01 | 26.90 | |
| D01 | 26.90 | |
| D90 | 26.90 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC Tiếng Anh)
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.69
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.69 |
| A01 | 24.69 | |
| D01 | 24.69 | |
| D90 | 24.69 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC Tiếng Việt)
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.15 |
| A01 | 24.15 | |
| D01 | 24.15 | |
| D90 | 24.15 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh)
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A11 | 21 | |
| B00 | 21 | |
| C02 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Việt)
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 25 |
| A01 | 25 | |
| A02 | 25 | |
| C01 | 25 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học (CLC Tiếng Việt)
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| B00 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| D90 | 24.00 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.80 |
| B00 | 25.80 | |
| D07 | 25.80 | |
| D90 | 25.80 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Công nghệ kỹ thuật in
7510801Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D90 | 20.50 |
Công nghệ kỹ thuật in (CLC Tiếng Việt)
7510801Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D90 | 19.00 |
Công nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)
7510801Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A08 | 21 |
| B00 | 21 | |
| C08 | 21 | |
| D07 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.15 |
| A01 | 26.15 | |
| D01 | 26.15 | |
| D90 | 26.15 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC Tiếng Anh)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.18 |
| A01 | 25.18 | |
| D01 | 25.18 | |
| D90 | 25.18 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC Tiếng Việt)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.98 |
| A01 | 24.98 | |
| D01 | 24.98 | |
| D90 | 24.98 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 22 |
| C00 | 22 | |
| C03 | 22 | |
| D01 | 22 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | D01 | 26 |
| D14 | 26 | |
| D15 | 26 | |
| D66 | 26 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.10 |
| B00 | 20.10 | |
| D07 | 20.10 | |
| D90 | 20.10 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D90 | 23.75 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC Tiếng Anh)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.33 |
| D90 | 23.33 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC Tiếng Việt)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.70 |
| A01 | 20.70 | |
| D01 | 20.70 | |
| D90 | 20.70 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 20 |
| B00 | 20 | |
| C02 | 20 | |
| D01 | 20 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| 004 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| C01 | 21 | |
| C02 | 21 | |
| D01 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt - Nhật)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.40 |
| A01 | 24.40 | |
| D01 | 24.40 | |
| D90 | 24.40 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.65 |
| A01 | 26.65 | |
| D01 | 26.65 | |
| D90 | 26.65 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC Tiếng Anh)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.38 |
| A01 | 24.38 | |
| D01 | 24.38 | |
| D90 | 24.38 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC Tiếng Việt)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| D90 | 24.25 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| C01 | 21 | |
| C02 | 21 | |
| D01 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Việt)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 24 |
| C01 | 24 | |
| C02 | 24 | |
| D01 | 24 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Việt - Nhật)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| C01 | 21 | |
| C02 | 21 | |
| D01 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình Việt - Nhật)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D90 | 25.00 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tiếng Anh)
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tiếng Việt)
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC 1)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.20 |
| A01 | 23.20 | |
| D01 | 23.20 | |
| D90 | 23.20 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC 2)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D90 | 23.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC 3)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.30 |
| A01 | 22.30 | |
| D01 | 22.30 | |
| D90 | 22.30 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| C03 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| C01 | 21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.10 |
| A01 | 26.10 | |
| D01 | 26.10 | |
| D90 | 26.10 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử; viễn thông (chương trình Việt - Nhật)
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D90 | 24.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.38 |
| A01 | 25.38 | |
| D01 | 25.38 | |
| D90 | 25.38 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC Tiếng Anh)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC Tiếng Việt)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.40 |
| A01 | 23.40 | |
| D01 | 23.40 | |
| D90 | 23.40 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Tiếng Anh)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 23 |
| A01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| C14 | 23 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Tiếng Việt)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| C03 | 24 |
Công nghệ may (Tiếng Việt)
7540204Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.64 |
| A01 | 26.64 | |
| D01 | 26.64 | |
| D90 | 26.64 |
Công nghệ thông tin (CLC Tiếng Anh)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.98 |
| A01 | 25.98 | |
| D01 | 25.98 | |
| D90 | 25.98 |
Công nghệ thông tin (CLC Tiếng Việt)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.86 |
| A01 | 25.86 | |
| D01 | 25.86 | |
| D90 | 25.86 |
Công nghệ thông tin (Tiếng Việt)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | C00 | 25 |
| D01 | 25 | |
| D14 | 25 | |
| D15 | 25 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 22 |
| C01 | 22 | |
| C02 | 22 | |
| D01 | 22 |
Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.65 |
| A01 | 25.65 | |
| D01 | 25.65 | |
| D90 | 25.65 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.78 |
| A01 | 27.38 | |
| A00 | 26.40 | |
| C01 | 25.62 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.93 |
| A01 | 25.53 | |
| A00 | 24.55 | |
| C01 | 23.77 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.83 |
| A01 | 28.43 | |
| A00 | 27.45 | |
| C01 | 26.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 |
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.13 |
| A01 | 25.73 | |
| A00 | 24.75 | |
| C01 | 23.97 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.30 |
| B00 | 24.30 | |
| D07 | 24.30 | |
| D90 | 24.30 |
Công nghệ thực phẩm (CLC Tiếng Anh)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.94 |
| B00 | 22.94 | |
| D07 | 22.94 | |
| D90 | 22.94 |
Công nghệ thực phẩm (CLC Tiếng Việt)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.10 |
| B00 | 21.10 | |
| D07 | 21.10 | |
| D90 | 21.10 |
Công nghệ thực phẩm (Tiếng Anh)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A02 | 21 | |
| C01 | 21 | |
| D84 | 21 |
Công nghệ thực phẩm (Tiếng Việt)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | D01 | 23 |
| D15 | 23 | |
| D66 | 23 | |
| D84 | 23 |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
7540101Tiên tiến
Cao nhất (THPT):23.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D07 | 23.76 |
| B00 | 22.99 | |
| C02 | 22.40 | |
| A00 | 22.00 |
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.61
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D07 | 26.61 |
| B00 | 25.84 | |
| C02 | 25.25 | |
| A00 | 24.85 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7320106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.70 |
| C03 | 23.25 | |
| X02 | 22.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.08 |
| A01 | 25.68 | |
| A00 | 24.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Công nghệ vật liệu
7510402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 |
Công nghệ vật liệu (Tiếng Việt)
7510402Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 20 |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.28 |
| A01 | 26.88 | |
| A00 | 25.90 | |
| C01 | 25.12 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
7510106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D90 | 21.00 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Việt)
7510106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 23 |
| A01 | 23 | |
| C01 | 23 | |
| D01 | 23 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.65 |
| A01 | 23.25 | |
| A00 | 22.27 | |
| C01 | 21.49 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Hệ thống nhúng và loT
7480118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.80 |
| A01 | 25.80 | |
| D01 | 25.80 | |
| D90 | 25.80 |
Hệ thống nhúng và loT (Tiếng Việt)
7480118Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 24 |
| C01 | 24 | |
| C02 | 24 | |
| D01 | 24 |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.33 |
| A01 | 25.93 | |
| A00 | 24.95 | |
| C01 | 24.17 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.88 |
| A01 | 25.48 | |
| A00 | 24.50 | |
| C01 | 23.72 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.25 |
| A01 | 27.25 | |
| D01 | 27.25 | |
| D90 | 27.25 |
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Việt)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 24 |
| C00 | 24 | |
| C03 | 24 | |
| D01 | 24 |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V05 | 22.55 |
| V06 | 21.55 | |
| V03 | 21.20 | |
| V12 | 21.20 | |
| V04 | 20.80 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | V03 | 23.33 |
| V04 | 23.33 | |
| V05 | 23.33 | |
| V06 | 23.33 |
Kiến trúc (Tiếng Việt)
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V05 | 23.10 |
| V06 | 22.10 | |
| V03 | 21.75 | |
| V12 | 21.75 | |
| V04 | 21.35 |
Kiến trúc nội thất
7580103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | V03 | 24.20 |
| V04 | 24.20 | |
| V05 | 24.20 | |
| V06 | 24.20 |
Kiến trúc nội thất (Tiếng Việt)
7580103Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D90 | 26.00 |
Kế toán (CLC Tiếng Việt)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D90 | 24.00 |
Kế toán (Tiếng Việt)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 22 |
| C00 | 22 | |
| C03 | 22 | |
| D01 | 22 |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.03 |
| A01 | 24.63 | |
| A00 | 23.65 | |
| C01 | 22.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.03 |
| A01 | 24.63 | |
| A00 | 23.65 | |
| C01 | 22.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.93 |
| A01 | 24.53 | |
| A00 | 23.55 | |
| C01 | 22.77 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất
7549002Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D90 | 19.00 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Tiếng Việt)
7549002Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7549002Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.48 |
| A01 | 22.08 | |
| A00 | 21.10 | |
| C01 | 20.32 |
Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 26 |
| C01 | 26 | |
| C14 | 26 | |
| D08 | 26 |
Kỹ thuật công nghiệp
7520117Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.30 |
| A01 | 22.30 | |
| D01 | 22.30 | |
| D90 | 22.30 |
Kỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)
7520117Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 23 |
| A09 | 23 | |
| C02 | 23 | |
| D10 | 23 |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520117Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.48 |
| A01 | 25.08 | |
| A00 | 24.10 | |
| C01 | 23.32 |
Kỹ thuật dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.81 |
| A01 | 26.81 | |
| D01 | 26.81 | |
| D90 | 26.81 |
Kỹ thuật dữ liệu (Tiếng Việt)
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| C01 | 24 | |
| D01 | 24 |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.48 |
| A01 | 27.08 | |
| A00 | 26.10 | |
| C01 | 25.32 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.55 |
| A01 | 20.55 | |
| D01 | 20.55 | |
| D90 | 20.55 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông \* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.88 |
| A01 | 23.48 | |
| A00 | 22.50 | |
| C01 | 21.72 |
Kỹ thuật y sinh
7520212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)
7520212Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 24 |
| C00 | 24 | |
| C04 | 24 | |
| C05 | 24 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
7520212Tiên tiến
Cao nhất (THPT):23.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.53 |
| A01 | 23.13 | |
| A00 | 22.15 | |
| C01 | 21.37 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.18 |
| A01 | 26.78 | |
| A00 | 25.80 | |
| C01 | 22.75 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.75 |
| A01 | 25.75 | |
| D01 | 25.75 | |
| D90 | 25.75 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Tiếng Việt)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 25 |
| B03 | 25 | |
| C20 | 25 | |
| D13 | 25 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.03 |
| A01 | 28.63 | |
| A00 | 27.65 | |
| C01 | 26.87 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.38 |
| A01 | 25.98 | |
| A00 | 25.00 | |
| C01 | 24.22 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.75 |
| A01 | 22.75 | |
| C00 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 |
Luật (Tiếng Việt)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 22 |
| C00 | 22 | |
| C03 | 22 | |
| D01 | 22 |
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.58 |
| D14 | 26.49 | |
| A00 | 26.20 | |
| X78 | 25.50 | |
| C00 | 24.73 | |
| X70 | 24.05 | |
| X74 | 23.74 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.03 |
| D96 | 25.03 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Việt)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 23 |
| C00 | 23 | |
| C03 | 23 | |
| D01 | 23 |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.60 |
| D09 | 26.60 | |
| D10 | 26.20 | |
| X26 | 25.92 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.00 |
| D09 | 24.00 | |
| D10 | 23.60 | |
| X26 | 23.32 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Năng lượng tái tạo
7519007Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.40 |
| A01 | 22.40 | |
| D01 | 22.40 | |
| D90 | 22.40 |
Năng lượng tái tạo (Tiếng Việt)
7510208Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A01 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| C04 | 21 |
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.38 |
| A01 | 24.98 | |
| A00 | 24.00 | |
| C01 | 23.22 |
Quản lý công nghiệp
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.70 |
| A01 | 25.70 | |
| D01 | 25.70 | |
| D90 | 25.70 |
Quản lý công nghiệp (CLC Tiếng Anh)
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D90 | 23.00 |
Quản lý công nghiệp (CLC Tiếng Việt)
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.30 |
| A01 | 22.30 | |
| D01 | 22.30 | |
| D90 | 22.30 |
Quản lý công nghiệp (Tiếng Anh)
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Quản lý công nghiệp (Tiếng Việt)
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | D01 | 23 |
| D12 | 23 | |
| D15 | 23 | |
| D66 | 23 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510601Tiên tiến
Cao nhất (THPT):23.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.38 |
| A01 | 22.98 | |
| A00 | 22.00 | |
| C01 | 21.22 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.98 |
| A01 | 25.58 | |
| A00 | 24.60 | |
| C01 | 23.82 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.38 |
| A01 | 22.98 | |
| A00 | 22.00 | |
| C01 | 21.22 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B08 | 22.24 |
| D07 | 22.03 | |
| D01 | 21.65 | |
| A01 | 21.25 | |
| X25 | 20.57 |
Quản lý và vận hành hạ tầng
7840110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.85 |
| A01 | 19.85 | |
| D01 | 19.85 | |
| D90 | 19.85 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (Tiếng Việt)
7840110Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7840110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.38 |
| A01 | 22.98 | |
| A00 | 22.00 | |
| C01 | 21.22 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.60 |
| A01 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D90 | 22.60 |
Quản lý xây dựng (Tiếng Việt)
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.88 |
| A01 | 23.48 | |
| A00 | 22.50 | |
| C01 | 21.72 |
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.88 |
| A01 | 23.48 | |
| A00 | 22.50 | |
| C01 | 21.72 |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D07 | 25.11 |
| D01 | 24.73 | |
| A01 | 24.33 | |
| C02 | 23.75 | |
| A00 | 23.35 |
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.12 |
| A01 | 25.72 | |
| A00 | 24.74 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.35 |
| A01 | 23.35 | |
| D01 | 23.35 | |
| D07 | 23.35 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Tiếng Việt)
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
7810202Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):23.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.27 |
| A01 | 23.27 | |
| D01 | 23.27 | |
| D07 | 23.27 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo
7510209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D90 | 26.00 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (Tiếng Việt)
7510209Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| C14 | 24 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.88 |
| A01 | 28.48 | |
| A00 | 27.50 | |
| C01 | 26.72 |
Sư phạm công nghệ
7140246Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.70 |
| A01 | 19.70 | |
| D01 | 19.70 | |
| D90 | 19.70 |
Sư phạm công nghệ (Tiếng Việt)
7140246Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
7140246Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.27 |
| A01 | 27.77 | |
| A00 | 26.79 | |
| C01 | 26.01 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 |
Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Việt)
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.57 |
| D09 | 29.57 | |
| D10 | 29.17 | |
| X26 | 28.89 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 30 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | V01 | 23.10 |
| V02 | 23.10 | |
| V07 | 23.10 | |
| V09 | 23.10 |
Thiết kế thời trang (Tiếng Việt)
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 19 |
| C00 | 19 | |
| C03 | 19 | |
| D01 | 19 |
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V09 | 23.40 |
| V08 | 23.05 | |
| V01 | 22.70 | |
| V07 | 22.40 | |
| V11 | 21.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | V01 | 24.30 |
| V02 | 24.30 | |
| V07 | 24.30 | |
| V08 | 24.30 |
Thiết kế đồ họa (Tiếng Việt)
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V02 | 25.95 |
| V08 | 24.95 | |
| V01 | 24.60 | |
| V07 | 24.30 | |
| V10 | 23.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.00 |
| A01 | 27.00 | |
| D01 | 27.00 | |
| D90 | 27.00 |
Thương mại điện tử (CLC Tiếng Việt)
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.75 |
| A01 | 25.75 | |
| D01 | 25.75 | |
| D90 | 25.75 |
Thương mại điện tử (Tiếng Việt)
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 24 |
| C00 | 24 | |
| C03 | 24 | |
| D01 | 24 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.08 |
| A01 | 26.68 | |
| A00 | 25.70 | |
| C01 | 24.92 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.08 |
| A01 | 25.68 | |
| A00 | 24.70 | |
| C01 | 23.92 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
7310403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.03 |
| D14 | 26.94 | |
| X78 | 25.95 | |
| C00 | 25.18 | |
| X70 | 24.50 | |
| X74 | 24.19 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Tâm lý học giáo dục (Tiếng Việt)
7310403Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 23 |
| C00 | 23 | |
| C03 | 23 | |
| D01 | 23 |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 29.63 |
| A02 | 28.87 | |
| A00 | 28.65 | |
| X06 | 27.60 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) (D01)
28.83 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
27 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
32.5 triệu/năm – 32.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 226
- Điểm cao nhất
- 30.08
Môi trường học tập


