Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Hà Nội eaut.edu.vn tuyensinh@eaut.edu.vn Thành lập 2008

Tổng quan trường học

Đào tạo

19 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C0017.00
D0117.00

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C1417.00
D0117.00
ĐGNLB0315
C0015
C0415
C2015
A0015
A0115
C0415
D1015

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
A0315.00
C0115.00
D0115.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTB0017.00
B0317.00
C0117.00
C1417.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTT0017.00
T0417.00
T0517.00
T0617.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
A0316.00
C0116.00
D0116.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C0017.00
D0117.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00
ĐGNLC0015
C1915
C2015
D6615
C0015
D0115
D0415
D1015

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTT0017.00
T0417.00
T0517.00
T0617.00
ĐGNLB0315
C0015
C0415
C2015
A0015
B0015
C0215
D0115

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0917.00
C0017.00
C1417.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15
A0115
B0815
D0115
D1515

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTT0017.00
T0417.00
T0517.00
T0617.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
C0017.00
D0117.00
D0417.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
D0117.00
C0017.00
C0417.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTĐGNL ĐHQGHN (HSA)17.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15
A0015
C0015
C1415
C2015

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
C0317.00
C1417.00
D0117.00

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)Công nghệ chế tạo máy

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ chế tạo máy (A00)

17.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ chế tạo máy

15 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2024

Số ngành đào tạo
19
Điểm cao nhất
23.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | OmniFinder