

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
Tổng quan trường học
Đào tạo
19 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | B03 | 15 |
| C00 | 15 | |
| C04 | 15 | |
| C20 | 15 | |
| A00 | 15 | |
| A01 | 15 | |
| C04 | 15 | |
| D10 | 15 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 17.00 |
| B03 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 17.00 |
| T04 | 17.00 | |
| T05 | 17.00 | |
| T06 | 17.00 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A03 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | C00 | 15 |
| C19 | 15 | |
| C20 | 15 | |
| D66 | 15 | |
| C00 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D04 | 15 | |
| D10 | 15 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 17.00 |
| T04 | 17.00 | |
| T05 | 17.00 | |
| T06 | 17.00 | |
| ĐGNL | B03 | 15 |
| C00 | 15 | |
| C04 | 15 | |
| C20 | 15 | |
| A00 | 15 | |
| B00 | 15 | |
| C02 | 15 | |
| D01 | 15 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A09 | 17.00 | |
| C00 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
| A01 | 15 | |
| B08 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D15 | 15 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 17.00 |
| T04 | 17.00 | |
| T05 | 17.00 | |
| T06 | 17.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| C00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D04 | 17.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| C00 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
| A00 | 15 | |
| C00 | 15 | |
| C14 | 15 | |
| C20 | 15 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| C03 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ chế tạo máy (A00)
17.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ chế tạo máy
15 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2024
- Số ngành đào tạo
- 19
- Điểm cao nhất
- 23.00
Môi trường học tập


