Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Hà Nội hust.edu.vn tuyensinh@hust.edu.vn Thành lập 1956

Tổng quan trường học

Đào tạo

90 ngành đào tạo, khoảng 7.510 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.42.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn không gian số - Cyber Security

7480202

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):28.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.69
A0128.69
B0328.69
C0128.69
C0228.69
X0228.69

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

7480202

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)78

CNTT: Khoa học Máy tính

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0029.19
A0129.19
B0329.19
C0129.19
C0229.19
X0229.19
ĐGNLĐGTD (TSA)83

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.83
A0128.83
B0328.83
C0128.83
C0228.83
X0228.83
ĐGNLĐGTD (TSA)80

Công nghệ Dệt - May

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0322.48
C0122.48
C0222.48
X0222.48
A0022.48
A0122.48
D0722.48
ĐGNLĐGTD (TSA)53

Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0028.16
A0128.16

Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.64
A0127.64
D2827.64

Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.32
A0127.32
D2927.32

Công nghệ giáo dục

7140103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.80
A0123.80
B0323.80
C0123.80
C0223.80
X0223.80
D0123.30
ĐGNLĐGTD (TSA)62

Công nghệ thông tin (Global ICT)

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):28.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.66
A0128.66
B0328.66
C0128.66
C0228.66
X0228.66
ĐGNLĐGTD (TSA)78

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.97
A0127.97
D2827.97
B0327.97
C0127.97
C0227.97
X0227.97
ĐGNLĐGTD (TSA)73

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0327.83
C0127.83
C0227.83
X0227.83
A0027.83
A0127.83
D2927.83
ĐGNLĐGTD (TSA)72

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.16
A0125.16
D0725.16
B0325.16
C0125.16
C0225.16
X0225.16
ĐGNLĐGTD (TSA)60

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

7520103

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
B0325.00
C0125.00
C0225.00
X0225.00
ĐGNLĐGTD (TSA)59

Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.32
A0123.32

Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.89
A0124.89
ĐGNLA0056
A0156
C0156
D0156

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

7520120

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):25.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.84
A0125.84
D2925.84

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

7520114

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):25.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.68
A0125.68
D2825.68
B0325.68
C0125.68
C0225.68
X0225.68
ĐGNLĐGTD (TSA)62

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.24
A0125.24
D2625.24
ĐGNLA0057
C0057
C0357
D0157

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

7520114

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):26.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0326.19
C0126.19
C0226.19
X0226.19
A0026.19
A0126.19
D2626.19
ĐGNLĐGTD (TSA)64

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.11
A0125.11
D2825.11
ĐGNLA0056
A0156
C0156
D0156

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.19
B0023.19
D0723.19
B0323.19
C0123.19
C0223.19
X0223.19
ĐGNLĐGTD (TSA)55

Hệ thống nhúng thông minh và IoT

7520207

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):27.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0327.85
C0127.85
C0227.85
X0227.85
A0027.85
A0127.85
D2827.85

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)72

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0026.45
A0126.45
D2826.45

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.72
A0127.72
B0327.72
C0127.72
C0227.72
X0227.72
ĐGNLĐGTD (TSA)71

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo

7520201

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):26.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.56
A0126.56
B0326.56
C0126.56
C0226.56
X0226.56
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.80
A0125.80
ĐGNLD1458
D1558
D7858
D0158

KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)

7520309

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.16
A0123.16
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.96
A0124.96
D0124.96

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7460108

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):29.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0029.39
A0129.39
B0329.39
C0129.39
C0229.39
X0229.39

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

7460108

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)87

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

7480101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.80
A0121.80
B0321.80
C0121.80
C0221.80
X0221.80
D0121.30
ĐGNLĐGTD (TSA)54

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

7520309

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.70
A0123.70
D0723.70
B0323.70
C0123.70
C0223.70
X0223.70

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

7520309

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)56

Kinh tế công nghiệp

7510604

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.30
A0124.30
D0124.30
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.63
A0124.63
B0324.63
C0124.63
C0224.63
X0224.63
D0124.13
ĐGNLĐGTD (TSA)65

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.25
A0126.25
B0326.25
C0126.25
C0226.25
X0226.25
ĐGNLĐGTD (TSA)65

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

7520114

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)67

Kỹ thuật Dệt - May

7520312

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.10
A0123.10
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật Hàng không

7520120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.60
A0126.60
B0326.60
C0126.60
C0226.60
X0226.60
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Kỹ thuật Hóa dược

7520301

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):21.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.38
B0021.38
D0721.38
B0321.38
C0121.38
C0221.38
X0221.38
ĐGNLĐGTD (TSA)51

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.34
A0124.34
D0724.34
ĐGNLT0954
T1054
T0554
T0854

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.47
A0125.47
B0325.47
C0125.47
C0225.47
X0225.47
ĐGNLĐGTD (TSA)61

Kỹ thuật Thực phẩm

7540102

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0321.00
C0121.00
C0221.00
X0221.00
A0021.00
B0021.00
D0721.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

7540102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.00
B0022.00
D0722.00
ĐGNLD7853
D1453
D0153
C0053

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

7520309

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.25
A0128.25
D0728.25
B0328.25
C0128.25
C0228.25
X0228.25
ĐGNLĐGTD (TSA)75

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)62

Kỹ thuật Y sinh (mới)

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.15
A0123.15
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.62
A0126.62
B0326.62
C0126.62
C0226.62
X0226.62
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):26.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.74
A0126.74
B0326.74
C0126.74
C0226.74
X0226.74

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.05
B0024.05
D0724.05
B0324.05
C0124.05
C0224.05
X0224.05
ĐGNLĐGTD (TSA)57

Kỹ thuật hạt nhân

7520402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.07
A0125.07
A0225.07
B0325.07
C0125.07
C0225.07
X0225.07
ĐGNLĐGTD (TSA)60

Kỹ thuật in

7520137

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.06
A0124.06
D0724.06
B0324.06
C0124.06
C0224.06
X0224.06
ĐGNLĐGTD (TSA)57

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.22
B0022.22
D0722.22
B0322.22
C0122.22
C0222.22
X0222.22
ĐGNLĐGTD (TSA)53

Kỹ thuật sinh học

7420202

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
B0020.00
D0720.00
B0320.00
C0120.00
C0220.00
X0220.00
ĐGNLĐGTD (TSA)48

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

7420202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.00
B0022.00
D0722.00
ĐGNLD9650
D9050
D7250
D0150

Kỹ thuật vật liệu

7520309

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.39
A0125.39
D0725.39
B0325.39
C0125.39
C0225.39
X0225.39
ĐGNLĐGTD (TSA)61

Kỹ thuật y sinh

7520212

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):25.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.58
A0125.58
B0325.58
C0125.58
C0225.58
X0225.58

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

7520130

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)60

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0327.03
C0127.03
C0227.03
X0227.03
A0025.18
A0125.18
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

7520216

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):28.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0328.12
C0128.12
C0228.12
X0228.12
A0028.12
A0128.12

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

7520216

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)74

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.55
A0127.55
B0327.55
C0127.55
C0227.55
X0227.55
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):27.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.55
A0127.55
B0327.55
C0127.55
C0227.55
X0227.55

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):24.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.21
B0324.21
C0124.21
C0224.21
D0724.21
X0224.21
D0123.71

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

7510605

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)63

Phân tích kinh doanh

7340101

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):23.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.56
B0323.56
C0123.56
C0223.56
D0723.56
X0223.56
D0123.06

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

7340101

Tiên tiến

Cao nhất (ĐGNL):61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)61

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
B0324.40
C0124.40
C0224.40
X0224.40
D0123.90
ĐGNLĐGTD (TSA)64

Quản lý giáo dục

7140114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.70
A0123.70
B0323.70
C0123.70
C0223.70
X0223.70
D0123.20
ĐGNLĐGTD (TSA)61

Quản lý năng lượng

7510602

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
B0324.20
C0124.20
C0224.20
X0224.20
D0123.70
ĐGNLĐGTD (TSA)63

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.53
B0021.53
D0721.53
B0321.53
C0121.53
C0221.53
X0221.53
ĐGNLĐGTD (TSA)51

Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.70
A0123.70
D0123.70

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
B0324.80
C0124.80
C0224.80
X0224.80
D0124.30
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

7340101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
B0319.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
D0119.00
ĐGNLĐGTD (TSA)46

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

7520216

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.27
A0127.27
D2927.27
B0327.27
C0127.27
C0227.27
X0227.27
ĐGNLĐGTD (TSA)69

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0324.80
C0124.80
C0224.80
X0224.80
D0124.30
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0324.80
C0124.80
C0224.80
X0224.80
D0124.30
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0125.17

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0325.36
C0125.36
C0225.36
X0225.36
D0124.86
D0424.86
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Toán - Tin

7460117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.80
A0127.80
B0327.80
C0127.80
C0227.80
X0227.80
ĐGNLĐGTD (TSA)72

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện

7520207

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):26.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.62
A0126.62
B0326.62
C0126.62
C0226.62
X0226.62

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
B0324.80
C0124.80
C0224.80
X0224.80
D0124.30
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Vật lý Y khoa

7520403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.20
A0125.20
A0225.20
B0325.20
C0125.20
C0225.20
X0225.20
ĐGNLĐGTD (TSA)60

Vật lý kỹ thuật

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0326.41
C0126.41
C0226.41
X0226.41
A0026.41
A0126.41
ĐGNLĐGTD (TSA)65

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

7520207

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.55
A0126.55
D2626.55
B0326.55
C0126.55
C0226.55
X0226.55

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.65
A0125.65
D2625.65
ĐGNLD1557
D7857
D1457
D0157

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

CNTT: Khoa học Máy tínhCNTT: Kỹ thuật Máy tính

Tăng trưởng cao nhất

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) (A00)

27.27 điểm

ĐGNL cao nhất

CNTT: Khoa học Máy tính

84 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

28 triệu/năm – 28 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
7.510
Số ngành đào tạo
90
Điểm cao nhất
29.42

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Đại Học Bách Khoa Hà Nội | OmniFinder